products | VietStar
Welcome to Vietstarco !
  Dứa
DỨA ĐÓNG LON ( slice)
Quả dứa chứa nhiều loại Vitamin và kháng chất cần thiết cho cơ thể như Vitamin A, B1, B2, PP, C. Quả dứa có mùi thơm mạnh, chứa nhiều đường, lượng calo khá cao, giàu chất khoáng, nhất là Kali, có đủ các loại vitamin cần thiết như A, B1, B2, PP, C đặc biệt trong cây và quả dứa có chất Bromelain là một loại men thủy phân protêin.

 

QUY CÁCH CHẤT LƯỢNG

PRODUCT

SPECIFICATIONS

PACKING

NAME OF GOODS

SIZE

BRIX

ACID

NW (GR)

DW (GR)

SLICE

COUNT

CUT

FLAVOR

CANS/

CARTON

CANS /

TON

CARTON /

CONT 20”

Mini sliced pineapple

-Thickness : 9-11 mm

-Diameter : 48-50 mm

15.OZ

20.OZ

30.OZ

A.10

14-16

14-16

14-16

14-16

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

425

565

830

3,050

225

295

430

1,600

14

16-18

30-33

100-125






Typical



24

24

24

6

2,353

1,776

1,205

328

1,650

1,350

900

1,000

Sliced pineapple

-Thickness : 9-11 mm

-Diameter : 60 -75mm

15.OZ

20.OZ

30.OZ

A.10

14-16

14-16

14-16

14-16

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

425

565

830

3,050

225

295

430

1,600

10

10

17-19

50-70






Typical



24

24

24

6

2,353

1,770

1,205

328

1,650

1,350

900

1,000

Pieces pineapple

- Cut : Irregular

- Thickness : 9-11 mm

15.OZ

20.OZ

30.OZ

A.10

14-16

14-16

14-16

14-16

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

425

565

830

3,050

225

295

430

1,600





1/12


Typical



24

24

24

6

2,353

1,770

1,205

328

1,650

1,350

900

1,000

Tidbit pineapple

- Thickness : 9-11 mm

15.OZ

20.OZ

30.OZ

A.10

14-16

14-16

14-16

14-16

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

425

565

830

3,050

225

295

430

1,600






1/12



Typical


24

24

24

6

2,353

1,770

1,205

328

1,650

1,350

900

1,000

Crush pineapple

15.OZ

20.OZ

30.OZ

A.10

14-16

14-16

14-16

14-16

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

425

565

830

3,050

225

295

430

1,600










Typical



24

24

24

6

2,353

1,770

1,205

328

1,650

1,350

900

1,000

Chunk pineapple

- Thickness :19-21mm

15.OZ

20.OZ

30.OZ

A.10

14-16

14-16

14-16

14-16

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

0.2-0.5

425

565

830

3,050

225

295

430

1,600






1/8




Typical



24

24

24

6

2,353

1,770

1,205

328

1,650

1,350

900

1,000